ánh đèn

ánh đèn

Căn phòng ngập tràn trong ánh đèn vàng ấm áp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ánh sáng phát ra từ một chiếc đèn: Ánh sáng được tạo ra bởi một nguồn đèn (đèn dầu, đèn điện, đèn pin...), thường hình nón hoặc tỏa ra xung quanh.
    • Vùng sáng cụ thể do đèn chiếu tới: Khoảng không gian được chiếu sáng bởi một ngọn đèn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ánh đèn đường le lói trong đêm mưa. (Ánh sáng từ đèn đường lấp lánh trong đêm mưa.)
    • Căn phòng ngập tràn trong ánh đèn vàng ấm áp. (Căn phòng tràn ngập trong ánh sáng vàng ấm áp từ những ngọn đèn.)
    • Chỉ còn ánh đèn bàn của anh ấy sáng trong căn nhà tối om. (Chỉ còn ánh sáng từ chiếc đèn bàn của anh ấy sáng trong căn nhà tối om.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ánh đèn sân khấu": Ánh sáng tập trung, rực rỡ trên sân khấu, biểu tượng cho sự nổi tiếng, hào quang.

    • ấy khao khát được đứng dưới ánh đèn sân khấu. ( ấy khao khát được đứng dưới ánh sáng rực rỡ của sân khấu.)
  • "dưới ánh đèn": Trong điều kiện ánh sáng đèn, thường dùng để chỉ sự kiểm tra, quan sát kỹ lưỡng.

    • Mọi chi tiết của bức tranh đều hiện ra rõ ràng dưới ánh đèn. (Mọi chi tiết của bức tranh đều hiện ra rõ ràng dưới ánh sáng của đèn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ánh sáng (danh từ): Từ khái quát hơn, chỉ chung mọi loại ánh sáng (tự nhiên nhân tạo).
  • Ánh điện (danh từ): Ánh sáng từ đèn điện, một loại ánh đèn cụ thể.
  • Ánh lửa (danh từ): Ánh sáng từ ngọn lửa (như lửa trại, đèn dầu), có thể coi một dạng ánh đèn thô sơ.
Từ đồng nghĩa
  • Ánh đuốc: Ánh sáng từ ngọn đuốc.
  • Hào quang (nghĩa rộng/văn chương): Vầng sáng, thường dùng với nghĩa bóng chỉ vẻ rực rỡ, vinh quang.
Thành ngữ liên quan
  • "Ánh đèn thành phố": Biểu tượng cho cuộc sống đô thị nhộn nhịp, hiện đại, đôi khi sự cám dỗ.
    • Chàng trai trẻ về ánh đèn thành phố rực rỡ. (Chàng trai trẻ về cuộc sống nhộn nhịp, rực rỡ của thành phố.)